Kí tự dấu ngoặc là các cặp ngoặc mở và đóng trong Unicode ngoài ( ) [ ] { } của bàn phím, như 【】, 「」, 《》, ⟦⟧ hay ꒰꒱, nằm rải rác ở 14 khối Unicode khác nhau. Kitudep.pro xếp chúng theo hình dáng khung, ghi mã U+, khối và phiên bản Unicode, chép 1 chạm.

Nhóm 1: Ngoặc khung vuông
Khung vuông và khung nửa vuông, từ 【】 đậm nét của chữ Hán tới ⌈⌉ ⌊⌋ trong toán học; hợp làm tiền tố tên đội.
- 【】U+3010 U+3011
- 〖〗U+3016 U+3017
- 〚〛U+301A U+301B
- []U+FF3B U+FF3D
- ⟦⟧U+27E6 U+27E7
- ⁅⁆U+2045 U+2046
- ⸢⸣U+2E22 U+2E23
- ⸤⸥U+2E24 U+2E25
- ⌈⌉U+2308 U+2309
- ⌊⌋U+230A U+230B
- ⎡⎤U+23A1 U+23A4
- ⦗⦘U+2997 U+2998
Nhóm 2: Ngoặc khung tròn
Ngoặc tròn trang trí, ngoặc tròn kép ⦅⦆ và ꒰꒱ (vốn là bộ thủ chữ Di, hay dùng trong kaomoji dễ thương).
- ()U+FF08 U+FF09
- ⦅⦆U+2985 U+2986
- ❨❩U+2768 U+2769
- ❪❫U+276A U+276B
- ﴾﴿U+FD3E U+FD3F
- ⸨⸩U+2E28 U+2E29
- ꒰꒱U+A4B0 U+A4B1
- ⦅⦆U+FF5F U+FF60
- ⁽⁾U+207D U+207E
- ₍₎U+208D U+208E
Nhóm 3: Ngoặc nhọn và mai rùa
Ngoặc nhọn đơn, kép, đậm dần từ ‹› tới ❰❱, cùng ngoặc mai rùa 〔〕 〘〙.
- 《》U+300A U+300B
- 〈〉U+3008 U+3009
- ⟨⟩U+27E8 U+27E9
- ⟪⟫U+27EA U+27EB
- ❬❭U+276C U+276D
- ❮❯U+276E U+276F
- ❰❱U+2770 U+2771
- «»U+00AB U+00BB
- ‹›U+2039 U+203A
- ⧼⧽U+29FC U+29FD
- 〔〕U+3014 U+3015
- 〘〙U+3018 U+3019
- ⟬⟭U+27EC U+27ED
- ❲❳U+2772 U+2773
Nhóm 4: Ngoặc góc và ngoặc kép
Ngoặc góc kiểu Nhật 「」『』 (cả dạng dọc ﹁﹂), ngoặc kép cong “” và ngoặc kép trang trí ❝❞ dùng để trích một câu.
- 「」U+300C U+300D
- 『』U+300E U+300F
- ﹁﹂U+FE41 U+FE42
- ﹃﹄U+FE43 U+FE44
- “”U+201C U+201D
- „“U+201E U+201C
- ‘’U+2018 U+2019
- ❝❞U+275D U+275E
- ❛❜U+275B U+275C
- 〝〞U+301D U+301E

Nhóm 5: Ngoặc ghép viền
Ngoặc kẹp kí hiệu hoặc kaomoji để làm đầu dòng, biểu tượng bài đăng.
- 【 ♡ 】U+3010 U+2661 U+3011
- 「 ✿ 」U+300C U+273F U+300D
- ⟦ ⚡ ⟧U+27E6 U+26A1 U+27E7
- 《 ♚ ♛ 》U+300A U+265A U+265B U+300B
- ꒰ ˶ᵔ ᵕ ᵔ˶ ꒱U+A4B0 U+02F6 U+1D54 U+1D55 …
- ❮ ❯ ❮ ❯U+276E U+276F U+276E U+276F
- 〘 ✧ 〙U+3018 U+2727 U+3019
- 『 ☾ 』U+300E U+263E U+300F
- ⦅ ✦ ⦆U+2985 U+2726 U+2986
- ❨ ❀ ❩U+2768 U+2740 U+2769
- ⟪ ★ ⟫U+27EA U+2605 U+27EB
- ﴾ ✪ ﴿U+FD3E U+272A U+FD3F
Tên mẫu: nickname ghép dấu ngoặc
Tên đặt trong ngoặc hoặc tiền tố đội trong ngoặc; số kí tự ghi ở thẻ để so với giới hạn tên game.
- 【Minh】6 kí tự
- 『Thu Hà』8 kí tự
- 「Bảo Ngọc」10 kí tự
- 《Hắc Kiếm》10 kí tự
- 〖Team 2K9〗10 kí tự
- ⟦Đội Trưởng⟧12 kí tự
- ꒰Bé Mèo꒱8 kí tự
- ❮Sói Đêm❯9 kí tự
- 〔Rồng Lửa〕10 kí tự
- ⦅Nguyệt⦆8 kí tự
- 【VN】Xạ Thủ10 kí tự
- 「Hoa Sữa」9 kí tự
- ⟨Kiên⟩6 kí tự
- ﴾Thiên Long﴿12 kí tự
- 『Gió』『Mây』10 kí tự
- 〘Hà Nội〙8 kí tự
Nhóm 7: Ngoặc nhỏ, lớn, dọc
Cùng một kiểu ngoặc nhưng khác độ rộng: bản ASCII 1 byte, bản toàn độ rộng rộng bằng một chữ Hán, bản nhỏ và bản dọc dùng cho chữ viết dọc.
- ()ngoặc tròn ASCII, 1 byte
- ()ngoặc tròn toàn độ rộng, 3 byte
- ﹙﹚ngoặc tròn nhỏ (Small Form Variants)
- ⁽⁾ngoặc tròn chỉ số trên
- ₍₎ngoặc tròn chỉ số dưới
- []ngoặc vuông ASCII
- []ngoặc vuông toàn độ rộng
- ﹝﹞ngoặc mai rùa nhỏ
- ︵︶ngoặc tròn dạng dọc
- ︽︾ngoặc nhọn kép dạng dọc
Dấu ngoặc nằm ở khối Unicode nào, có từ phiên bản nào?
Dấu ngoặc đẹp không ở cùng một chỗ trong Unicode: 【】 thuộc khối dấu câu chữ Hán có từ Unicode 1.1, còn ⟦⟧ thuộc khối kí hiệu toán học bổ sung từ Unicode 3.2, và ⸢⸣ mới hơn nữa. Khối càng mới thì máy và phông chữ cũ càng dễ thiếu, đó là lý do một số ngoặc ra ô vuông.
| Khối Unicode | Dải mã | Có từ Unicode | Ngoặc trên trang này |
|---|---|---|---|
| Basic Latin | U+0000 – U+007F | 1.1 | ( ) [ ] { } |
| Latin-1 Supplement | U+0080 – U+00FF | 1.1 | « » |
| General Punctuation | U+2000 – U+206F | 1.1 | ‹ › “ ” ⁅ ⁆ ⁽ ⁾ |
| Miscellaneous Technical | U+2300 – U+23FF | 1.1 | ⌈ ⌉ ⌊ ⌋ ⎡ ⎤ |
| Dingbats | U+2700 – U+27BF | 1.1 (cặp ngoặc trang trí ❨–❵ thêm ở 3.2) | ❨ ❩ ❮ ❯ ❰ ❱ ❝ ❞ |
| Miscellaneous Mathematical Symbols-A | U+27C0 – U+27EF | 3.2 | ⟦ ⟧ ⟨ ⟩ ⟪ ⟫ ⟬ ⟭ |
| Miscellaneous Mathematical Symbols-B | U+2980 – U+29FF | 3.2 | ⦅ ⦆ ⦗ ⦘ ⧼ ⧽ |
| Supplemental Punctuation | U+2E00 – U+2E7F | 4.1 | ⸢ ⸣ ⸤ ⸥ ⸨ ⸩ |
| CJK Symbols and Punctuation | U+3000 – U+303F | 1.1 | 【 】 「 」 『 』 《 》 〔 〕 |
| Yi Radicals | U+A490 – U+A4CF | 3.0 | ꒰ ꒱ |
| Arabic Presentation Forms-A | U+FB50 – U+FDFF | 1.1 | ﴾ ﴿ |
| CJK Compatibility Forms | U+FE30 – U+FE4F | 1.1 | ︵ ︶ ﹁ ﹂ |
| Small Form Variants | U+FE50 – U+FE6F | 1.1 | ﹙ ﹚ ﹝ ﹞ |
| Halfwidth and Fullwidth Forms | U+FF00 – U+FFEF | 1.1 | ( ) [ ] ⦅ ⦆ |
Bảng hiển thị theo thiết bị
Chúng tôi chưa chụp thử từng ngoặc trên iPhone, Android và Windows kèm ngày, nên bảng để «chưa thử». Dựa theo bảng phiên bản ở trên, ngoặc thuộc khối 1.1 như 【】「」 có trong phông của hầu hết thiết bị; ngoặc khối 3.2 và 4.1 trở về sau nên kiểm trước khi dùng cho tên.
| Ngoặc | Mã U+ | iPhone | Android | Windows |
|---|---|---|---|---|
| 【】 | U+3010 U+3011 | chưa thử | chưa thử | chưa thử |
| 「」 | U+300C U+300D | chưa thử | chưa thử | chưa thử |
| ⟦⟧ | U+27E6 U+27E7 | chưa thử | chưa thử | chưa thử |
| ꒰꒱ | U+A4B0 U+A4B1 | chưa thử | chưa thử | chưa thử |
| ⸢⸣ | U+2E22 U+2E23 | chưa thử | chưa thử | chưa thử |
| ﴾﴿ | U+FD3E U+FD3F | chưa thử | chưa thử | chưa thử |

Dùng dấu ngoặc cho tên sao cho đẹp
- Một tên một kiểu ngoặc: mở 【 thì đóng 】, đừng trộn 【 với 」 vì nhìn lệch.
- Ngoặc chữ Hán rộng hơn chữ Latin: 【Minh】 trông như có khoảng trống hai bên; muốn gọn dùng ⟦⟧ hoặc ❮❯.
- Tiền tố đội: đặt tên đội trong ngoặc đứng trước, ví dụ 【VN】Xạ Thủ, để cả đội dùng chung.
- Đếm kí tự: mỗi nửa ngoặc là 1 kí tự, nên tên trong ngoặc tốn thêm 2 kí tự so với giới hạn của game.
Đóng góp mẫu ngoặc của bạn
Bạn có kiểu ghép ngoặc đẹp hoặc đã kiểm ngoặc nào hiện, ngoặc nào ra ô vuông trên máy mình? Gửi mẫu kèm tên máy, hệ điều hành và ngày thử qua trang liên hệ. Mẫu được duyệt sẽ vào nhóm phù hợp kèm nút sao chép, kết quả kiểm sẽ ghi vào bảng hiển thị kèm ngày.
Hỏi đáp nhanh
Dấu ngoặc 【】 gõ thế nào?
Trong Word gõ 3010 rồi Alt+X ra 【, 3011 rồi Alt+X ra 】; trên bàn phím tiếng Trung, phím [ ] ở chế độ dấu câu tiếng Trung cho ra 【】. Cách nhanh nhất là bấm Sao chép ở thẻ trên.
Vì sao dấu ngoặc bị ra ô vuông?
Phông chữ của máy không có kí tự ở khối Unicode đó, thường gặp với ngoặc toán học khối 3.2 trở về sau trên máy cũ. Chọn ngoặc khối 1.1 như 【】「」《》 để chắc hiện được.
Ngoặc kép kiểu Nhật 「」 và 『』 khác nhau gì?
「」 là ngoặc kép thường, 『』 dùng cho trích dẫn lồng bên trong hoặc tên sách, phim trong tiếng Nhật. Khi trang trí tên, cả hai đều dùng được.
Xem thêm các bộ kí tự đẹp khác trên trang chủ kí tự đẹp Kitudep.pro.