Kí tự hình vuông là các kí hiệu Unicode có dạng ô vuông như ■, ◧, chữ cái đóng khung 🄰 hay chữ trong ô đen 🅰. Trang này gom bảng chữ cái vuông, nhãn vuông, ô vuông chia nửa và mẫu khung vuông để bạn chép 1 chạm và viết tên theo kiểu chữ trong ô.

Nhóm 1: Chữ cái trong ô vuông viền (A–Z)
Khối Enclosed Alphanumeric Supplement có đủ 26 chữ cái in hoa đóng khung vuông, dùng để viết từng chữ của tên.
- 🄰U+1F130 · Squared Latin Capital Letter A
- 🄱U+1F131 · Squared Latin Capital Letter B
- 🄲U+1F132 · Squared Latin Capital Letter C
- 🄳U+1F133 · Squared Latin Capital Letter D
- 🄴U+1F134 · Squared Latin Capital Letter E
- 🄵U+1F135 · Squared Latin Capital Letter F
- 🄶U+1F136 · Squared Latin Capital Letter G
- 🄷U+1F137 · Squared Latin Capital Letter H
- 🄸U+1F138 · Squared Latin Capital Letter I
- 🄹U+1F139 · Squared Latin Capital Letter J
- 🄺U+1F13A · Squared Latin Capital Letter K
- 🄻U+1F13B · Squared Latin Capital Letter L
- 🄼U+1F13C · Squared Latin Capital Letter M
- 🄽U+1F13D · Squared Latin Capital Letter N
- 🄾U+1F13E · Squared Latin Capital Letter O
- 🄿U+1F13F · Squared Latin Capital Letter P
- 🅀U+1F140 · Squared Latin Capital Letter Q
- 🅁U+1F141 · Squared Latin Capital Letter R
- 🅂U+1F142 · Squared Latin Capital Letter S
- 🅃U+1F143 · Squared Latin Capital Letter T
- 🅄U+1F144 · Squared Latin Capital Letter U
- 🅅U+1F145 · Squared Latin Capital Letter V
- 🅆U+1F146 · Squared Latin Capital Letter W
- 🅇U+1F147 · Squared Latin Capital Letter X
- 🅈U+1F148 · Squared Latin Capital Letter Y
- 🅉U+1F149 · Squared Latin Capital Letter Z
Nhóm 2: Chữ cái trong ô vuông đen (A–Z)
Bản nền đen của bảng chữ cái vuông. Một vài chữ như 🅰 🅱 🅾 🅿 hiện dạng emoji màu trên điện thoại.
- 🅰U+1F170 · Negative Squared Latin Capital Letter A
- 🅱U+1F171 · Negative Squared Latin Capital Letter B
- 🅲U+1F172 · Negative Squared Latin Capital Letter C
- 🅳U+1F173 · Negative Squared Latin Capital Letter D
- 🅴U+1F174 · Negative Squared Latin Capital Letter E
- 🅵U+1F175 · Negative Squared Latin Capital Letter F
- 🅶U+1F176 · Negative Squared Latin Capital Letter G
- 🅷U+1F177 · Negative Squared Latin Capital Letter H
- 🅸U+1F178 · Negative Squared Latin Capital Letter I
- 🅹U+1F179 · Negative Squared Latin Capital Letter J
- 🅺U+1F17A · Negative Squared Latin Capital Letter K
- 🅻U+1F17B · Negative Squared Latin Capital Letter L
- 🅼U+1F17C · Negative Squared Latin Capital Letter M
- 🅽U+1F17D · Negative Squared Latin Capital Letter N
- 🅾U+1F17E · Negative Squared Latin Capital Letter O
- 🅿U+1F17F · Negative Squared Latin Capital Letter P
- 🆀U+1F180 · Negative Squared Latin Capital Letter Q
- 🆁U+1F181 · Negative Squared Latin Capital Letter R
- 🆂U+1F182 · Negative Squared Latin Capital Letter S
- 🆃U+1F183 · Negative Squared Latin Capital Letter T
- 🆄U+1F184 · Negative Squared Latin Capital Letter U
- 🆅U+1F185 · Negative Squared Latin Capital Letter V
- 🆆U+1F186 · Negative Squared Latin Capital Letter W
- 🆇U+1F187 · Negative Squared Latin Capital Letter X
- 🆈U+1F188 · Negative Squared Latin Capital Letter Y
- 🆉U+1F189 · Negative Squared Latin Capital Letter Z
Nhóm 3: Nhãn chữ trong ô vuông
Các nhãn ngắn đóng khung vuông, phần lớn hiện dạng emoji.
- 🆒U+1F192 · Squared Cool
- 🆓U+1F193 · Squared Free
- 🆕U+1F195 · Squared New
- 🆗U+1F197 · Squared Ok
- 🆙U+1F199 · Squared Up With Exclamation Mark
- 🆘U+1F198 · Squared Sos
- 🆚U+1F19A · Squared Vs
- 🆖U+1F196 · Squared Ng
- 🆎U+1F18E · Negative Squared Ab
- 🆑U+1F191 · Squared Cl
Nhóm 4: Ô vuông chia nửa và chia góc
Ô vuông tô một nửa hoặc một góc, hợp để làm gạch đầu dòng hoặc viền tên.
- ◧U+25E7 · Square With Left Half Black
- ◨U+25E8 · Square With Right Half Black
- ◩U+25E9 · Square With Upper Left Diagonal Half Black
- ◪U+25EA · Square With Lower Right Diagonal Half Black
- ◫U+25EB · White Square With Vertical Bisecting Line
- ⬒U+2B12 · Square With Top Half Black
- ⬓U+2B13 · Square With Bottom Half Black
- ⬔U+2B14 · Square With Upper Right Diagonal Half Black
- ⬕U+2B15 · Square With Lower Left Diagonal Half Black
- ⯀U+2BC0 · Black Square Centred
Nhóm 5: Mẫu khung vuông cho tên
Ghép sẵn từ kí tự hình vuông, thay chữ «tên» bằng tên của bạn.
- ▣ tên ▣Khung ô vuông lồng
- ◧ tên ◨Khung nửa trái phải
- ⬒ tên ⬓Khung nửa trên dưới
- 【 tên 】Ngoặc vuông dày
- ⟦ tên ⟧Ngoặc vuông kép
- ▪▫ tên ▫▪Chấm vuông xen kẽ
- ◩◪ tên ◪◩Góc chéo
- ⯀ tên ⯀Ô vuông đặc vừa
- 🅃🄴🄽Chữ TEN đóng khung
- 🆃🅴🅽Chữ TEN ô đen
Tên mẫu: nickname ghép kí tự
16 nickname mẫu bọc tên bằng kí tự của trang này, chữ kiểu đậm, nghiêng, viết tay lấy từ khối Mathematical Alphanumeric Symbols. Thay tên mẫu bằng tên của bạn trong ô ghép ở đầu trang.
- ■ 𝐋𝐢𝐧𝐡 ■Tên Linh, chữ đậm
- ◧ 𝑵𝒂𝒎 ◨Tên Nam, chữ nghiêng đậm
- ⬒ 𝓜𝓪𝓲 ⬓Tên Mai, chữ viết tay đậm
- ▣ 𝗛𝘂𝘆 ▣Tên Huy, chữ không chân đậm
- 【𝙑𝙮 】Tên Vy, chữ không chân nghiêng
- ⟦𝙺𝚑𝚘𝚊 ⟧Tên Khoa, chữ đơn cách
- ◩ 𝕬𝖓 ◪Tên An, chữ Fraktur đậm
- ⯀ 𝐁𝐚𝐨 ⯀Tên Bao, chữ đậm
- ▪ 𝑻𝒓𝒂𝒏𝒈 ▪Tên Trang, chữ nghiêng đậm
- ◫ 𝓓𝓾𝓬 ◫Tên Duc, chữ viết tay đậm
- ▢ 𝗡𝗴𝗼𝗰 ▢Tên Ngoc, chữ không chân đậm
- ⬚ 𝙋𝙝𝙤𝙣𝙜 ⬚Tên Phong, chữ không chân nghiêng
- ◰ 𝙻𝚊𝚗 ◳Tên Lan, chữ đơn cách
- ◱ 𝕿𝖚𝖆𝖓 ◲Tên Tuan, chữ Fraktur đậm
- ⧈ 𝐓𝐡𝐮 ⧈Tên Thu, chữ đậm
- ⊡ 𝑴𝒊𝒏𝒉 ⊡Tên Minh, chữ nghiêng đậm
Kaomoji đi kèm
Biểu cảm ghép bằng kí tự, chép để thêm cảm xúc cạnh tên hoặc trạng thái.
- [̲̅$̲̅(̲̅ ͡° ͜ʖ ͡°̲̅)̲̅$̲̅]Kaomoji
- [¬º-°]¬Kaomoji
- [ ± _ ± ]Kaomoji
- [•_•]Kaomoji
- [◉_◉]Kaomoji
- [■_■]Kaomoji
Kí tự đi kèm: Ô vuông chia góc và khung đứt nét
Kí tự đơn sắc nhỏ gọn, dễ dùng trong ô tên giới hạn độ dài.
- ◰U+25F0 · White Square With Upper Left Quadrant
- ◱U+25F1 · White Square With Lower Left Quadrant
- ◲U+25F2 · White Square With Lower Right Quadrant
- ◳U+25F3 · White Square With Upper Right Quadrant
- ⬚U+2B1A · Dotted Square
- ⧈U+29C8 · Squared Square

Kí tự hình vuông thuộc khối Unicode nào?
Chữ cái đóng khung và nhãn vuông thuộc khối Enclosed Alphanumeric Supplement (U+1F100–U+1F1FF, thêm vào từ Unicode 5.2 đến 6.0); ô vuông chia nửa thuộc Geometric Shapes và Miscellaneous Symbols and Arrows. Muốn tìm hiểu vì sao kí tự hiện thành ô trống, xem bài về kí tự hiện ô vuông trên Kitudep.pro.
| Khối Unicode | Dải mã | Ví dụ trên trang này |
|---|---|---|
| Latin-1 Supplement | U+0080 – U+00FF | ê ° ¬ º |
| General Punctuation | U+2000 – U+206F | • |
| Mathematical Operators | U+2200 – U+22FF | ⊡ |
| Geometric Shapes | U+25A0 – U+25FF | ◧ ◨ ◩ ◪ |
| Miscellaneous Symbols and Arrows | U+2B00 – U+2BFF | ⬒ ⬓ ⬔ ⬕ |
| CJK Symbols and Punctuation | U+3000 – U+303F | 【 】 |
| Mathematical Alphanumeric Symbols | U+1D400 – U+1D7FF | 𝐋 𝐢 𝐧 𝐡 |
| Enclosed Alphanumeric Supplement | U+1F100 – U+1F1FF | 🄰 🄱 🄲 🄳 |
Bảng này là dữ kiện tra cứu từ chuẩn Unicode, không phải kết quả thử trên thiết bị. Chúng tôi chưa công bố bảng kết quả thử theo từng thiết bị cho trang này; chỗ nào chưa kiểm tra, chúng tôi không khẳng định là dùng được. Bạn có thể tự thử bằng nút Sao chép rồi dán vào ô tên của ứng dụng cần dùng.
Kí tự hình vuông bị hiện thành ô trống thì sao?
Biểu tượng là điểm mã Unicode
Mỗi kí tự hình vuông là một điểm mã Unicode, ví dụ ■ là U+25A0. Khi chép, bạn chép mã chứ không chép hình; hình do phông chữ của máy người xem vẽ ra.
Thiết bị cũ thiếu glyph
Chữ trong ô 🄰–🅉 thuộc dải U+1F100 trở lên, thêm vào từ Unicode 5.2 và 6.0; máy hoặc ứng dụng cũ chưa có phông chứa các hình này sẽ vẽ ô trống thay thế.
❤ vs ❤️ — variation selector (kí tự chọn kiểu)
Một số kí tự có hai dạng: dạng chữ đơn sắc và dạng emoji màu, phân biệt bằng kí tự chọn kiểu U+FE0E hoặc U+FE0F đi kèm. 🅰 🅱 🅾 🅿 ở Nhóm 2 thường tự hiện dạng emoji màu vì lý do này.
Giải thích đầy đủ nằm trong bài kí tự hiện ô vuông vì sao.
Hỏi đáp nhanh
Làm sao viết tên bằng chữ trong ô vuông?
Chép lần lượt từng chữ ở Nhóm 1 hoặc Nhóm 2 theo thứ tự tên của bạn, ví dụ 🄻🄰🄼 hoặc 🄻🄰🄼 bản ô đen.
Vì sao một số chữ ô vuông đen hiện có màu?
Các chữ 🅰 🅱 🅾 🅿 cũng là emoji nhóm máu và đỗ xe, nên điện thoại có thể hiện chúng dạng emoji màu đỏ hoặc xanh.
Chữ cái hình vuông có dùng được trong tên game không?
Tuỳ game. Kí tự ở khối U+1F100 trở lên thường bị chặn trong ô tên của nhiều game; ô vuông ở Nhóm 4 dễ được chấp nhận hơn.
Xem thêm các bộ kí tự đẹp khác trên trang chủ Kitudep.pro.