Kí tự lấp lánh – Kí Tự Đẹp Copy 1 Chạm

Kí tự lấp lánh là các kí hiệu ngôi sao, tia sáng và hạt li ti trong Unicode như ✨, ✦, ✧, ⋆, ˚ dùng để làm tên, bio hoặc dòng trạng thái trông long lanh hơn. Trang này chia chúng thành sao đơn, tia sáng, hoa tuyết, emoji lấp lánh và chuỗi ghép sẵn để bạn chép 1 chạm.

kí tự lấp lánh: mẫu kí hiệu chép nhanh

    Nhóm 1: Sao nhỏ và sao bốn cánh

    Các ngôi sao nhỏ, viền mảnh, hợp đặt hai bên tên.

    • ✦U+2726 · Black Four Pointed Star
    • ✧U+2727 · White Four Pointed Star
    • ⋆U+22C6 · Star Operator
    • ✩U+2729 · Stress Outlined White Star
    • ✪U+272A · Circled White Star
    • ✫U+272B · Open Centre Black Star
    • ✬U+272C · Black Centre White Star
    • ✭U+272D · Outlined Black Star
    • ✮U+272E · Heavy Outlined Black Star
    • ✯U+272F · Pinwheel Star
    • ✰U+2730 · Shadowed White Star
    • ⭑U+2B51 · Black Small Star
    • ⭒U+2B52 · White Small Star
    • ★U+2605 · Black Star
    • ☆U+2606 · White Star
    • ✡U+2721 · Star Of David
    • ✵U+2735 · Eight Pointed Pinwheel Star

    Nhóm 2: Tia sáng và sao nhiều cánh

    Kí hiệu toả tia, nhìn như ánh chớp sáng.

    • ✶U+2736 · Six Pointed Black Star
    • ✷U+2737 · Eight Pointed Rectilinear Black Star
    • ✸U+2738 · Heavy Eight Pointed Rectilinear Black Star
    • ✹U+2739 · Twelve Pointed Black Star
    • ✺U+273A · Sixteen Pointed Asterisk
    • ❂U+2742 · Circled Open Centre Eight Pointed Star
    • ⁂U+2042 · Asterism
    • ⁎U+204E · Low Asterisk
    • ⁑U+2051 · Two Asterisks Aligned Vertically
    • ❇U+2747 · Sparkle
    • ❈U+2748 · Heavy Sparkle
    • ✳U+2733 · Eight Spoked Asterisk
    • ✴U+2734 · Eight Pointed Black Star
    • ✽U+273D · Heavy Teardrop-Spoked Asterisk
    • ⊹U+22B9 · Hermitian Conjugate Matrix
    • ∗U+2217 · Asterisk Operator
    • ✻U+273B · Teardrop-Spoked Asterisk
    • ✼U+273C · Open Centre Teardrop-Spoked Asterisk
    • ❃U+2743 · Heavy Teardrop-Spoked Pinwheel Asterisk

    Nhóm 3: Hoa tuyết và hoa nhỏ

    Hoa tuyết và hoa cách điệu tạo cảm giác lấp lánh nhẹ.

    • ❅U+2745 · Tight Trifoliate Snowflake
    • ❆U+2746 · Heavy Chevron Snowflake
    • ❉U+2749 · Balloon-Spoked Asterisk
    • ❊U+274A · Eight Teardrop-Spoked Propeller Asterisk
    • ❋U+274B · Heavy Eight Teardrop-Spoked Propeller Asterisk
    • ✾U+273E · Six Petalled Black And White Florette
    • ✿U+273F · Black Florette
    • ❀U+2740 · White Florette
    • ❁U+2741 · Eight Petalled Outlined Black Florette
    • ⚘U+2698 · Flower

    Nhóm 4: Emoji lấp lánh có màu

    Hiện dạng emoji có màu trên điện thoại, dễ nổi bật trong tin nhắn.

    • ✨U+2728 · Sparkles
    • 🌟U+1F31F · Glowing Star
    • 💫U+1F4AB · Dizzy Symbol
    • ⭐U+2B50 · White Medium Star
    • 🌠U+1F320 · Shooting Star
    • 🎇U+1F387 · Firework Sparkler
    • 🎆U+1F386 · Fireworks
    • 💖U+1F496 · Sparkling Heart
    • 🔆U+1F506 · High Brightness Symbol
    • 🪄U+1FA84 · Magic Wand

    Nhóm 5: Hạt li ti và dấu chấm

    Dấu chấm nhỏ, độ, nửa độ rộng, dùng để rải quanh chữ.

    • °U+00B0 · Degree Sign
    • ˚U+02DA · Ring Above
    • 。U+FF61 · Halfwidth Ideographic Full Stop
    • ゚U+FF9F · Halfwidth Katakana Semi-Voiced Sound Mark
    • ・U+FF65 · Halfwidth Katakana Middle Dot
    • ·U+00B7 · Middle Dot
    • ‧U+2027 · Hyphenation Point
    • ₊U+208A · Subscript Plus Sign
    • ⁺U+207A · Superscript Plus Sign
    • ˙U+02D9 · Dot Above
    • ∘U+2218 · Ring Operator
    • ⋅U+22C5 · Dot Operator

    Nhóm 6: Chuỗi lấp lánh ghép sẵn

    Chép cả chuỗi để làm dòng trang trí hoặc viền tên.

    • ⋆。°✩U+22C6 U+FF61 U+00B0 U+2729
    • ✧・゚: *✧・゚:*U+2727 U+FF65 U+FF9F U+003A …
    • *:・゚✧*:・゚✧U+002A U+003A U+FF65 U+FF9F …
    • ⊹˚.⋆U+22B9 U+02DA U+002E U+22C6
    • ✦•┈┈•✦U+2726 U+2022 U+2508 U+2508 …
    • ˚✧₊⁎U+02DA U+2727 U+208A U+204E
    • ⋆⁺₊⋆ ☾ ⋆⁺₊⋆U+22C6 U+207A U+208A U+22C6 …
    • °❀⋆.ೃ࿔*:・U+00B0 U+2740 U+22C6 U+002E …
    • ✩°。⋆U+2729 U+00B0 U+FF61 U+22C6
    • ⭑·˚ ༘U+2B51 U+00B7 U+02DA U+0020 …
    • ✨ ✦ ✨U+2728 U+0020 U+2726 U+0020 …
    • ★彡U+2605 U+5F61
    • 彡★U+5F61 U+2605
    • 。・:*:・゚★,。・:*:・゚☆U+FF61 U+FF65 U+003A U+002A …
    • ˚₊‧꒰ა ☆ ໒꒱ ‧₊˚U+02DA U+208A U+2027 U+A4B0 …

    Tên mẫu: nickname ghép kí tự

    16 nickname mẫu bọc tên bằng kí tự của trang này, chữ kiểu đậm, nghiêng, viết tay lấy từ khối Mathematical Alphanumeric Symbols. Thay tên mẫu bằng tên của bạn trong ô ghép ở đầu trang.

    • ✨ 𝐋𝐢𝐧𝐡 ✨Tên Linh, chữ đậm
    • ✧・゚ 𝑵𝒂𝒎 ・゚✧Tên Nam, chữ nghiêng đậm
    • ⋆。°✩ 𝓜𝓪𝓲 ✩°。⋆Tên Mai, chữ viết tay đậm
    • ˚₊‧ 𝗛𝘂𝘆 ‧₊˚Tên Huy, chữ không chân đậm
    • ✦ 𝙑𝙮 ✦Tên Vy, chữ không chân nghiêng
    • ⊹ 𝙺𝚑𝚘𝚊 ⊹Tên Khoa, chữ đơn cách
    • ★彡 𝕬𝖓 彡★Tên An, chữ Fraktur đậm
    • °❀⋆ 𝐁𝐚𝐨 ⋆❀°Tên Bao, chữ đậm
    • ✩°。⋆ 𝑻𝒓𝒂𝒏𝒈Tên Trang, chữ nghiêng đậm
    • ⭑ 𝓓𝓾𝓬 ⭑Tên Duc, chữ viết tay đậm
    • ❅ 𝗡𝗴𝗼𝗰 ❅Tên Ngoc, chữ không chân đậm
    • ✺ 𝙋𝙝𝙤𝙣𝙜 ✺Tên Phong, chữ không chân nghiêng
    • ⁂ 𝙻𝚊𝚗Tên Lan, chữ đơn cách
    • 𝕿𝖚𝖆𝖓 ✧˖°Tên Tuan, chữ Fraktur đậm
    • ˏˋ°•*⁀➷ 𝐓𝐡𝐮Tên Thu, chữ đậm
    • ✶ 𝑴𝒊𝒏𝒉 ✶Tên Minh, chữ nghiêng đậm

    Kaomoji đi kèm

    Biểu cảm ghép bằng kí tự, chép để thêm cảm xúc cạnh tên hoặc trạng thái.

    • (ノ◕ヮ◕)ノ*:・゚✧Kaomoji
    • ✧٩(•́⌄•́๑)و ✧Kaomoji
    • (☆▽☆)Kaomoji
    • (*≧ω≦)✨Kaomoji
    • (◕ᴗ◕✿)Kaomoji
    • (✿◠‿◠)Kaomoji

    Kí tự đi kèm: Kí tự sao hiếm đi kèm

    Kí tự đơn sắc nhỏ gọn, dễ dùng trong ô tên giới hạn độ dài.

    • ⸙U+2E19 · Palm Branch
    • ꕥU+A565 · Vai Syllable Zha
    • ⚝U+269D · Outlined White Star
    • ✵U+2735 · Eight Pointed Pinwheel Star
    • ⛤U+26E4 · Pentagram
    • ⍟U+235F · Apl Functional Symbol Circle Star
    Tên mẫu ghép kí tự lấp lánh

    Kí tự lấp lánh thuộc khối Unicode nào?

    Phần lớn sao và tia sáng nằm trong khối Dingbats (U+2700–U+27BF) và Miscellaneous Symbols; ✨ (U+2728) cũng thuộc Dingbats nhưng thường hiện dạng emoji; hạt li ti như 。 ゚ ・ thuộc khối Halfwidth and Fullwidth Forms.

    Khối Unicode Dải mã Ví dụ trên trang này
    Latin-1 Supplement U+0080 – U+00FF ° ·
    Spacing Modifier Letters U+02B0 – U+02FF ˚ ˙ ˖ ˏ
    Thai U+0E00 – U+0E7F ๑
    General Punctuation U+2000 – U+206F ⁂ ⁎ ⁑ ‧
    Superscripts and Subscripts U+2070 – U+209F ₊ ⁺
    Mathematical Operators U+2200 – U+22FF ⋆ ⊹ ∗ ∘
    Miscellaneous Technical U+2300 – U+23FF ⌄ ⍟
    Box Drawing U+2500 – U+257F ┈
    Geometric Shapes U+25A0 – U+25FF ◕ ▽ ◠
    Miscellaneous Symbols U+2600 – U+26FF ★ ☆ ⚘ ☾
    Dingbats U+2700 – U+27BF ✦ ✧ ✩ ✪
    Miscellaneous Symbols and Arrows U+2B00 – U+2BFF ⭑ ⭒ ⭐
    Halfwidth and Fullwidth Forms U+FF00 – U+FFEF 。 ゚ ・ ノ
    Mathematical Alphanumeric Symbols U+1D400 – U+1D7FF 𝐋 𝐢 𝐧 𝐡
    Miscellaneous Symbols and Pictographs U+1F300 – U+1F5FF 🌟 💫 🌠 🎇

    Bảng này là dữ kiện tra cứu từ chuẩn Unicode, không phải kết quả thử trên thiết bị. Chúng tôi chưa công bố bảng kết quả thử theo từng thiết bị cho trang này; chỗ nào chưa kiểm tra, chúng tôi không khẳng định là dùng được. Bạn có thể tự thử bằng nút Sao chép rồi dán vào ô tên của ứng dụng cần dùng.

    Hỏi đáp nhanh

    Kí tự ✨ và ✦ khác nhau thế nào?

    ✨ (U+2728, Sparkles) thường hiện dạng emoji vàng có màu; ✦ (U+2726, Black Four Pointed Star) là kí tự đơn sắc, theo màu chữ nên hợp với tên game hơn.

    Chuỗi lấp lánh bị vỡ khi dán vào game là do đâu?

    Chuỗi ở Nhóm 6 trộn kí tự từ nhiều khối Unicode; ô tên game chỉ nhận một phần nên có kí tự bị đổi thành ô vuông hoặc bị xoá. Hãy dùng sao đơn ở Nhóm 1 khi cần chắc chắn.

    Làm sao để tên vừa lấp lánh vừa ngắn?

    Chỉ thêm một kí tự ở mỗi bên tên, ví dụ ✦tên✦ hoặc ⋆tên⋆; mỗi kí tự sao chỉ tốn một chỗ trong giới hạn độ dài tên.

    Xem thêm các bộ kí tự đẹp khác trên trang chủ Kitudep.pro.