Kí tự con người – Kí Tự Đẹp Copy 1 Chạm

Kí tự con người là nhóm kí hiệu Unicode hình người như 웃, 유, ☺, ♀, ♂ và các emoji người như 🧍, 🚶, 👤. Trang này chia chúng thành kí hiệu dạng chữ, emoji người, hoạt động, nghề nghiệp, gia đình và mẫu ghép để bạn chép 1 chạm vào tên, bio hoặc tin nhắn.

kí tự con người: mẫu kí hiệu chép nhanh

    Nhóm 1: Kí hiệu người dạng chữ

    Những kí hiệu đơn sắc, hiện như chữ thường nên hợp với ô tên game và mạng xã hội. 웃 và 유 thực ra là chữ Hàn (âm «ut» và «yu») nhưng nhìn giống hình người nên được dùng rất nhiều.

    • 웃U+C6C3 · Hangul Syllable Us
    • 유U+C720 · Hangul Syllable Yu
    • ☺U+263A · White Smiling Face
    • ☻U+263B · Black Smiling Face
    • ☹U+2639 · White Frowning Face
    • ♀U+2640 · Female Sign
    • ♂U+2642 · Male Sign
    • ⚥U+26A5 · Male And Female Sign
    • ⚢U+26A2 · Doubled Female Sign
    • ⚣U+26A3 · Doubled Male Sign
    • ⚤U+26A4 · Interlocked Female And Male Sign
    • ⚧U+26A7 · Male With Stroke And Male And Female Sign

    Nhóm 2: Emoji người và độ tuổi

    Emoji hiển thị có màu, tuỳ hệ điều hành sẽ có hình vẽ khác nhau.

    • 🧍U+1F9CD · Standing Person
    • 🧎U+1F9CE · Kneeling Person
    • 🚶U+1F6B6 · Pedestrian
    • 🏃U+1F3C3 · Runner
    • 💃U+1F483 · Dancer
    • 🕺U+1F57A · Man Dancing
    • 🧑U+1F9D1 · Adult
    • 👩U+1F469 · Woman
    • 👨U+1F468 · Man
    • 🧒U+1F9D2 · Child
    • 👧U+1F467 · Girl
    • 👦U+1F466 · Boy
    • 👶U+1F476 · Baby
    • 🧓U+1F9D3 · Older Adult
    • 👵U+1F475 · Older Woman
    • 👴U+1F474 · Older Man
    • 👤U+1F464 · Bust In Silhouette
    • 👥U+1F465 · Busts In Silhouette
    • 🫂U+1FAC2 · People Hugging

    Nhóm 3: Người đang vận động

    Kí hiệu người chơi thể thao, hợp để trang trí tên đội nhóm hoặc trạng thái tập luyện.

    • 🤸U+1F938 · Person Doing Cartwheel
    • ⛹U+26F9 · Person With Ball
    • 🏋U+1F3CB · Weight Lifter
    • 🚴U+1F6B4 · Bicyclist
    • 🏊U+1F3CA · Swimmer
    • 🧘U+1F9D8 · Person In Lotus Position
    • 🧗U+1F9D7 · Person Climbing
    • 🏄U+1F3C4 · Surfer
    • 🤾U+1F93E · Handball
    • 🤽U+1F93D · Water Polo
    • 🏌U+1F3CC · Golfer
    • 🤺U+1F93A · Fencer
    • ⛷U+26F7 · Skier
    • 🏂U+1F3C2 · Snowboarder

    Nhóm 4: Người theo nghề nghiệp

    Phần lớn là chuỗi ghép bằng kí tự nối ZWJ (U+200D); máy chưa hỗ trợ sẽ hiện thành hai hình đứng cạnh nhau.

    • 👨‍💻Lập trình viên nam (ZWJ)
    • 👩‍💻Lập trình viên nữ (ZWJ)
    • 👨‍🎓Sinh viên nam (ZWJ)
    • 👩‍🎓Sinh viên nữ (ZWJ)
    • 👨‍🍳Đầu bếp nam (ZWJ)
    • 👩‍🍳Đầu bếp nữ (ZWJ)
    • 👨‍⚕️Bác sĩ nam (ZWJ)
    • 👩‍⚕️Bác sĩ nữ (ZWJ)
    • 👨‍🚀Phi hành gia nam (ZWJ)
    • 👩‍🚀Phi hành gia nữ (ZWJ)
    • 👮U+1F46E · Police Officer
    • 🕵U+1F575 · Sleuth Or Spy
    • 💂U+1F482 · Guardsman
    • 👷U+1F477 · Construction Worker
    • 🧑‍🎤Ca sĩ (ZWJ)
    • 🧑‍🎨Hoạ sĩ (ZWJ)

    Nhóm 5: Gia đình và cặp đôi

    Các emoji nhiều người, dùng cho tên nhóm gia đình hoặc trạng thái tình cảm.

    • 👪U+1F46A · Family
    • 👨‍👩‍👧Gia đình bố mẹ và con gái (ZWJ)
    • 👨‍👩‍👦Gia đình bố mẹ và con trai (ZWJ)
    • 👫U+1F46B · Man And Woman Holding Hands
    • 👬U+1F46C · Two Men Holding Hands
    • 👭U+1F46D · Two Women Holding Hands
    • 💏U+1F48F · Kiss
    • 💑U+1F491 · Couple With Heart

    Nhóm 6: Mẫu ghép hình người cho tên

    Ghép từ các kí hiệu ở trên, chép rồi dán quanh tên của bạn.

    • 웃❤유Đôi người và trái tim
    • 웃+유Hai người
    • ♂♥♀Nam, tim, nữ
    • (웃)Người trong ngoặc
    • 【웃】Người trong ngoặc vuông dày
    • 웃웃웃Nhóm ba người
    • 유♡웃Đôi người, tim rỗng
    • ☺☻Mặt cười trắng đen
    • ꧁웃꧂Người viền hoa văn Java
    • ✿웃✿Người viền hoa
    • 웃 ✦ 유Hai người và sao
    • ♀♂Nữ và nam

    Tên mẫu: nickname ghép kí tự

    16 nickname mẫu bọc tên bằng kí tự của trang này, chữ kiểu đậm, nghiêng, viết tay lấy từ khối Mathematical Alphanumeric Symbols. Thay tên mẫu bằng tên của bạn trong ô ghép ở đầu trang.

    • 웃 𝐋𝐢𝐧𝐡 웃Tên Linh, chữ đậm
    • ꧁웃 𝑵𝒂𝒎 유꧂Tên Nam, chữ nghiêng đậm
    • 【웃】𝓜𝓪𝓲Tên Mai, chữ viết tay đậm
    • ✿ 𝗛𝘂𝘆 웃Tên Huy, chữ không chân đậm
    • ♂ 𝙑𝙮 ♀Tên Vy, chữ không chân nghiêng
    • ☺ 𝙺𝚑𝚘𝚊 ☻Tên Khoa, chữ đơn cách
    • 웃❤ 𝕬𝖓Tên An, chữ Fraktur đậm
    • 유♡ 𝐁𝐚𝐨Tên Bao, chữ đậm
    • (웃) 𝑻𝒓𝒂𝒏𝒈Tên Trang, chữ nghiêng đậm
    • ⚥ 𝓓𝓾𝓬 ⚥Tên Duc, chữ viết tay đậm
    • 웃 ✦ 𝗡𝗴𝗼𝗰Tên Ngoc, chữ không chân đậm
    • 𝙋𝙝𝙤𝙣𝙜 웃웃Tên Phong, chữ không chân nghiêng
    • ♀ 𝙻𝚊𝚗 ♀Tên Lan, chữ đơn cách
    • ♂ 𝕿𝖚𝖆𝖓 ♂Tên Tuan, chữ Fraktur đậm
    • ☻ 𝐓𝐡𝐮Tên Thu, chữ đậm
    • 𝑴𝒊𝒏𝒉 ☺Tên Minh, chữ nghiêng đậm

    Kaomoji đi kèm

    Biểu cảm ghép bằng kí tự, chép để thêm cảm xúc cạnh tên hoặc trạng thái.

    • ヽ(•‿•)ノKaomoji
    • (づ。◕‿‿◕。)づKaomoji
    • \(^o^)/Kaomoji
    • (ง •̀_•́)งKaomoji
    • ᕕ( ᐛ )ᕗKaomoji
    • (╯°□°)╯Kaomoji

    Kí tự đi kèm: Kí hiệu giới tính và chấm tròn đi kèm

    Kí tự đơn sắc nhỏ gọn, dễ dùng trong ô tên giới hạn độ dài.

    • ⚲U+26B2 · Neuter
    • ⚨U+26A8 · Vertical Male With Stroke Sign
    • ⚩U+26A9 · Horizontal Male With Stroke Sign
    • ⚦U+26A6 · Male With Stroke Sign
    • ⚪U+26AA · Medium White Circle
    • ⚫U+26AB · Medium Black Circle
    Tên mẫu ghép kí tự con người

    Kí tự con người thuộc khối Unicode nào?

    Kí hiệu dạng chữ nằm rải rác ở khối Miscellaneous Symbols (☺ ♀ ♂ ⚥) và Hangul Syllables (웃 유); emoji người thuộc các khối Miscellaneous Symbols and Pictographs, Emoticons và Supplemental Symbols and Pictographs.

    Khối Unicode Dải mã Ví dụ trên trang này
    Latin-1 Supplement U+0080 – U+00FF °
    Thai U+0E00 – U+0E7F ง
    General Punctuation U+2000 – U+206F • ‿
    Box Drawing U+2500 – U+257F ╯
    Geometric Shapes U+25A0 – U+25FF ◕ □
    Miscellaneous Symbols U+2600 – U+26FF ☺ ☻ ☹ ♀
    Dingbats U+2700 – U+27BF ❤ ✿ ✦
    CJK Symbols and Punctuation U+3000 – U+303F 【 】
    Javanese U+A980 – U+A9DF ꧁ ꧂
    Hangul Syllables U+AC00 – U+D7AF 웃 유
    Halfwidth and Fullwidth Forms U+FF00 – U+FFEF 。
    Mathematical Alphanumeric Symbols U+1D400 – U+1D7FF 𝐋 𝐢 𝐧 𝐡
    Miscellaneous Symbols and Pictographs U+1F300 – U+1F5FF 🏃 💃 🕺 👩
    Transport and Map Symbols U+1F680 – U+1F6FF 🚶 🚴 🚀
    Supplemental Symbols and Pictographs U+1F900 – U+1F9FF 🧍 🧎 🧑 🧒

    Bảng này là dữ kiện tra cứu từ chuẩn Unicode, không phải kết quả thử trên thiết bị. Chúng tôi chưa công bố bảng kết quả thử theo từng thiết bị cho trang này; chỗ nào chưa kiểm tra, chúng tôi không khẳng định là dùng được. Bạn có thể tự thử bằng nút Sao chép rồi dán vào ô tên của ứng dụng cần dùng.

    Hỏi đáp nhanh

    Kí tự 웃 có nghĩa là gì?

    웃 là chữ Hàn U+C6C3, đọc là «ut», nghĩa gốc liên quan tới tiếng cười. Người dùng mạng mượn nó vì hình dáng giống một người đứng dang tay.

    Vì sao emoji nghề nghiệp hiện thành hai hình?

    Đó là chuỗi ghép ZWJ. Máy hoặc ứng dụng chưa hỗ trợ chuỗi này sẽ hiện từng thành phần riêng, ví dụ 👨 và 💻 đứng cạnh nhau.

    Kí tự người nào dễ dùng trong tên game nhất?

    Kí hiệu dạng chữ ở Nhóm 1 như 웃, 유, ♀, ♂ thường an toàn hơn emoji, vì nhiều ô tên game chặn emoji. Hãy thử trực tiếp trong ô đặt tên.

    Xem thêm các bộ kí tự đẹp khác trên trang chủ Kitudep.pro.