Kí tự hình tròn là kí hiệu Unicode dạng vòng tròn như ● ○ ◉ ◐, chữ cái đóng khung tròn Ⓐ hay số trong vòng tròn ①②③. Trang gom chữ tròn, số tròn, vòng tròn pha sáng tối và mẫu khung tròn, chép 1 chạm cho tên.

Nhóm 1: Chữ in hoa trong vòng tròn viền (A–Z)
Khối Enclosed Alphanumerics có đủ 26 chữ cái in hoa đóng khung tròn, dùng để viết từng chữ của tên.
- ⒶU+24B6 · CIRCLED LATIN CAPITAL LETTER A
- ⒷU+24B7 · CIRCLED LATIN CAPITAL LETTER B
- ⒸU+24B8 · CIRCLED LATIN CAPITAL LETTER C
- ⒹU+24B9 · CIRCLED LATIN CAPITAL LETTER D
- ⒺU+24BA · CIRCLED LATIN CAPITAL LETTER E
- ⒻU+24BB · CIRCLED LATIN CAPITAL LETTER F
- ⒼU+24BC · CIRCLED LATIN CAPITAL LETTER G
- ⒽU+24BD · CIRCLED LATIN CAPITAL LETTER H
- ⒾU+24BE · CIRCLED LATIN CAPITAL LETTER I
- ⒿU+24BF · CIRCLED LATIN CAPITAL LETTER J
- ⓀU+24C0 · CIRCLED LATIN CAPITAL LETTER K
- ⓁU+24C1 · CIRCLED LATIN CAPITAL LETTER L
- ⓂU+24C2 · CIRCLED LATIN CAPITAL LETTER M
- ⓃU+24C3 · CIRCLED LATIN CAPITAL LETTER N
- ⓄU+24C4 · CIRCLED LATIN CAPITAL LETTER O
- ⓅU+24C5 · CIRCLED LATIN CAPITAL LETTER P
- ⓆU+24C6 · CIRCLED LATIN CAPITAL LETTER Q
- ⓇU+24C7 · CIRCLED LATIN CAPITAL LETTER R
- ⓈU+24C8 · CIRCLED LATIN CAPITAL LETTER S
- ⓉU+24C9 · CIRCLED LATIN CAPITAL LETTER T
- ⓊU+24CA · CIRCLED LATIN CAPITAL LETTER U
- ⓋU+24CB · CIRCLED LATIN CAPITAL LETTER V
- ⓌU+24CC · CIRCLED LATIN CAPITAL LETTER W
- ⓍU+24CD · CIRCLED LATIN CAPITAL LETTER X
- ⓎU+24CE · CIRCLED LATIN CAPITAL LETTER Y
- ⓏU+24CF · CIRCLED LATIN CAPITAL LETTER Z
Nhóm 2: Chữ cái trong vòng tròn đen (A–Z)
Bản âm bản (nền đen, chữ trắng) của cùng 26 chữ cái, nổi bật hơn khi đặt cạnh chữ thường.
- 🅐U+1F150 · NEGATIVE CIRCLED LATIN CAPITAL LETTER A
- 🅑U+1F151 · NEGATIVE CIRCLED LATIN CAPITAL LETTER B
- 🅒U+1F152 · NEGATIVE CIRCLED LATIN CAPITAL LETTER C
- 🅓U+1F153 · NEGATIVE CIRCLED LATIN CAPITAL LETTER D
- 🅔U+1F154 · NEGATIVE CIRCLED LATIN CAPITAL LETTER E
- 🅕U+1F155 · NEGATIVE CIRCLED LATIN CAPITAL LETTER F
- 🅖U+1F156 · NEGATIVE CIRCLED LATIN CAPITAL LETTER G
- 🅗U+1F157 · NEGATIVE CIRCLED LATIN CAPITAL LETTER H
- 🅘U+1F158 · NEGATIVE CIRCLED LATIN CAPITAL LETTER I
- 🅙U+1F159 · NEGATIVE CIRCLED LATIN CAPITAL LETTER J
- 🅚U+1F15A · NEGATIVE CIRCLED LATIN CAPITAL LETTER K
- 🅛U+1F15B · NEGATIVE CIRCLED LATIN CAPITAL LETTER L
- 🅜U+1F15C · NEGATIVE CIRCLED LATIN CAPITAL LETTER M
- 🅝U+1F15D · NEGATIVE CIRCLED LATIN CAPITAL LETTER N
- 🅞U+1F15E · NEGATIVE CIRCLED LATIN CAPITAL LETTER O
- 🅟U+1F15F · NEGATIVE CIRCLED LATIN CAPITAL LETTER P
- 🅠U+1F160 · NEGATIVE CIRCLED LATIN CAPITAL LETTER Q
- 🅡U+1F161 · NEGATIVE CIRCLED LATIN CAPITAL LETTER R
- 🅢U+1F162 · NEGATIVE CIRCLED LATIN CAPITAL LETTER S
- 🅣U+1F163 · NEGATIVE CIRCLED LATIN CAPITAL LETTER T
- 🅤U+1F164 · NEGATIVE CIRCLED LATIN CAPITAL LETTER U
- 🅥U+1F165 · NEGATIVE CIRCLED LATIN CAPITAL LETTER V
- 🅦U+1F166 · NEGATIVE CIRCLED LATIN CAPITAL LETTER W
- 🅧U+1F167 · NEGATIVE CIRCLED LATIN CAPITAL LETTER X
- 🅨U+1F168 · NEGATIVE CIRCLED LATIN CAPITAL LETTER Y
- 🅩U+1F169 · NEGATIVE CIRCLED LATIN CAPITAL LETTER Z
Nhóm 3: Số trong vòng tròn 0–20
Số thứ tự đóng khung tròn, hay dùng để đánh số hạng, cấp bậc hoặc danh sách ngắn.
- ⓪U+24EA · CIRCLED DIGIT ZERO
- ①U+2460 · CIRCLED DIGIT ONE
- ②U+2461 · CIRCLED DIGIT TWO
- ③U+2462 · CIRCLED DIGIT THREE
- ④U+2463 · CIRCLED DIGIT FOUR
- ⑤U+2464 · CIRCLED DIGIT FIVE
- ⑥U+2465 · CIRCLED DIGIT SIX
- ⑦U+2466 · CIRCLED DIGIT SEVEN
- ⑧U+2467 · CIRCLED DIGIT EIGHT
- ⑨U+2468 · CIRCLED DIGIT NINE
- ⑩U+2469 · CIRCLED NUMBER TEN
- ⑪U+246A · CIRCLED NUMBER ELEVEN
- ⑫U+246B · CIRCLED NUMBER TWELVE
- ⑬U+246C · CIRCLED NUMBER THIRTEEN
- ⑭U+246D · CIRCLED NUMBER FOURTEEN
- ⑮U+246E · CIRCLED NUMBER FIFTEEN
- ⑯U+246F · CIRCLED NUMBER SIXTEEN
- ⑰U+2470 · CIRCLED NUMBER SEVENTEEN
- ⑱U+2471 · CIRCLED NUMBER EIGHTEEN
- ⑲U+2472 · CIRCLED NUMBER NINETEEN
- ⑳U+2473 · CIRCLED NUMBER TWENTY

Nhóm 4: Vòng tròn pha sáng tối
Vòng tròn chia nửa, chia góc và các mức đặc/rỗng khác nhau trong khối Geometric Shapes.
- ◉U+25C9 · FISHEYE
- ◎U+25CE · BULLSEYE
- ◌U+25CC · DOTTED CIRCLE
- ◐U+25D0 · CIRCLE WITH LEFT HALF BLACK
- ◑U+25D1 · CIRCLE WITH RIGHT HALF BLACK
- ◒U+25D2 · CIRCLE WITH LOWER HALF BLACK
- ◓U+25D3 · CIRCLE WITH UPPER HALF BLACK
- ◔U+25D4 · CIRCLE WITH UPPER RIGHT QUADRANT BLACK
- ◕U+25D5 · CIRCLE WITH ALL BUT UPPER LEFT QUADRANT BLACK
Nhóm 5: Vòng tròn kèm dấu toán học
Vòng tròn lồng dấu cộng, trừ, nhân, chia trong khối Mathematical Operators — hay dùng làm nút bấm hoặc kí hiệu trạng thái.
- ⊙U+2299 · CIRCLED DOT OPERATOR
- ⊚U+229A · CIRCLED RING OPERATOR
- ⊛U+229B · CIRCLED ASTERISK OPERATOR
- ⊜U+229C · CIRCLED EQUALS
- ⊝U+229D · CIRCLED DASH
- ⊘U+2298 · CIRCLED DIVISION SLASH
- ⊗U+2297 · CIRCLED TIMES
- ⊕U+2295 · CIRCLED PLUS
- ⊖U+2296 · CIRCLED MINUS
Nhóm 6: Vòng tròn ghép viền trang trí
Cặp vòng tròn kẹp một kí hiệu ở giữa để làm đầu dòng hoặc khung tên ngắn.
- ●✿●U+25CF U+273F U+25CF
- ○❀○U+25CB U+2740 U+25CB
- ◉♡◉U+25C9 U+2661 U+25C9
- ◎★◎U+25CE U+2605 U+25CE
- ●✦●U+25CF U+2726 U+25CF
- ○⚡○U+25CB U+26A1 U+25CB
- ◉☾◉U+25C9 U+263E U+25C9
- ◎✧◎U+25CE U+2727 U+25CE
- ●♬●U+25CF U+266C U+25CF
- ○❃○U+25CB U+2743 U+25CB
- ◉☆◉U+25C9 U+2606 U+25C9
- ◎✪◎U+25CE U+272A U+25CE
Tên mẫu: nickname ghép vòng tròn
Tên đặt giữa hai vòng tròn; số kí tự và byte ghi ở thẻ để so với giới hạn tên game.
- ●Minh●6 kí tự · 10 byte
- ○Thu Hà○8 kí tự · 13 byte
- ◉Bảo Ngọc◉10 kí tự · 18 byte
- ◎Hắc Kiếm◎10 kí tự · 18 byte
- ●Gió●5 kí tự · 10 byte
- ○Đội Trưởng○12 kí tự · 22 byte
- ◉Bé Mèo◉8 kí tự · 14 byte
- ◎Sói Đêm◎9 kí tự · 16 byte
- ●VN●4 kí tự · 8 byte
- ○Nguyệt○8 kí tự · 14 byte
- ◉Rồng Lửa◉10 kí tự · 18 byte
- ◎Hoa Sữa◎9 kí tự · 15 byte
Nhóm 8: Ghép tên bằng chữ vòng tròn
Đánh vần từng chữ của tên bằng chữ cái vòng tròn ở Nhóm 1 — khác cách ghép viền ở Nhóm 6 vì đây là chính các chữ của tên, không phải kí hiệu kẹp quanh tên.
- ⓝⓐⓜNam ghép chữ vòng tròn
- ⓖⓘⓐGia ghép chữ vòng tròn
- ⓗⓐⓝHan ghép chữ vòng tròn
- ⓚⓘⓔⓝKien ghép chữ vòng tròn
- ⓥⓘⓟVIP ghép chữ vòng tròn
- ⓟⓡⓞPRO ghép chữ vòng tròn
- ⓞⓚOK ghép chữ vòng tròn
- ⓗⓞⓣHot ghép chữ vòng tròn
- ⓣⓔⓐⓜTeam ghép chữ vòng tròn
- ⓦⓘⓝWin ghép chữ vòng tròn
Nhóm 9: Kaomoji vòng tròn
Kaomoji dùng vòng tròn làm mắt hoặc miệng, phổ biến trong bio và tin nhắn.
- (⊙_⊙)5 kí tự
- (◕‿◕)5 kí tự
- (●‿●)5 kí tự
- (○_○)5 kí tự
- (⊙﹏⊙)5 kí tự
- (◉‿◉)5 kí tự
- (⊙▽⊙)5 kí tự
- (°○°)5 kí tự
- (⊙.⊙)5 kí tự
- (◎_◎)5 kí tự
Nhóm 10: Vòng tròn nhỏ, lớn, có màu
Cùng là vòng tròn nhưng khác kích cỡ (chấm nhỏ tới vòng lớn) và khác màu, từ kí hiệu đơn sắc tới emoji màu.
- ◦U+25E6 · WHITE BULLET
- ⚬U+26AC · MEDIUM SMALL WHITE CIRCLE
- ●U+25CF · BLACK CIRCLE
- ○U+25CB · WHITE CIRCLE
- ⚫U+26AB · MEDIUM BLACK CIRCLE
- ⚪U+26AA · MEDIUM WHITE CIRCLE
- ⭕U+2B55 · HEAVY LARGE CIRCLE
- 🔴U+1F534 · LARGE RED CIRCLE
- 🟠U+1F7E0 · LARGE ORANGE CIRCLE
- 🟡U+1F7E1 · LARGE YELLOW CIRCLE
- 🟢U+1F7E2 · LARGE GREEN CIRCLE
- 🔵U+1F535 · LARGE BLUE CIRCLE
- 🟣U+1F7E3 · LARGE PURPLE CIRCLE
- 🟤U+1F7E4 · LARGE BROWN CIRCLE
Kí tự hình tròn thuộc khối Unicode nào?
Kí tự hình tròn nằm ở nhiều khối khác nhau: Ⓐ thuộc Enclosed Alphanumerics có từ Unicode 1.1, 🅐 thuộc Enclosed Alphanumeric Supplement mới hơn từ Unicode 6.0, còn ◉ ◐ thuộc Geometric Shapes từ Unicode 1.1. Khối càng mới (đặc biệt nhóm có 🅐 🔴) thì máy và phông chữ cũ càng dễ thiếu.
| Khối Unicode | Dải mã | Có từ Unicode | Kí tự trên trang này |
|---|---|---|---|
| Enclosed Alphanumerics | U+2460 – U+24FF | 1.1 | Ⓐ ⓐ ① ⓪ |
| Geometric Shapes | U+25A0 – U+25FF | 1.1 | ● ○ ◉ ◎ ◐ ◑ ◒ ◓ ◔ ◕ ◦ |
| Mathematical Operators | U+2200 – U+22FF | 1.1 | ⊙ ⊚ ⊛ ⊜ ⊝ ⊘ ⊗ ⊕ ⊖ |
| Miscellaneous Symbols | U+2600 – U+26FF | 1.1 / 4.0 | ⚫ ⚪ ⚬ |
| Dingbats | U+2B00 – U+2BFF | 5.2 | ⭕ |
| Enclosed Alphanumeric Supplement | U+1F100 – U+1F1FF | 6.0 | 🅐 🅩 |
| Geometric Shapes Extended | U+1F7E0 – U+1F7EB | 11.0 | 🔴 🟠 🟡 🟢 🔵 🟣 🟤 |
Bảng hiển thị theo thiết bị
Chúng tôi chưa chụp thử từng kí tự trên iPhone, Android và Windows kèm ngày, nên bảng để «chưa thử». Theo bảng phiên bản ở trên, kí tự thuộc khối 1.1 như ● ○ Ⓐ có trong phông của hầu hết thiết bị; kí tự thuộc khối 6.0 trở về sau như 🅐 nên kiểm trước khi dùng cho tên.
| Kí tự | Mã U+ | iPhone | Android | Windows |
|---|---|---|---|---|
| ● | U+25CF | chưa thử | chưa thử | chưa thử |
| Ⓐ | U+24B6 | chưa thử | chưa thử | chưa thử |
| ① | U+2460 | chưa thử | chưa thử | chưa thử |
| 🅐 | U+1F150 | chưa thử | chưa thử | chưa thử |
| 🔴 | U+1F534 | chưa thử | chưa thử | chưa thử |
Dùng kí tự hình tròn cho tên sao cho đẹp
- Một kiểu tròn cho một tên: dùng chữ viền Ⓐ thì cả tên cùng kiểu, đừng trộn với chữ đen 🅐 vì nhìn lệch độ đậm.
- Vòng tròn hình học để nhấn, không để đánh vần: ● ○ ◉ hợp làm kí hiệu đầu bio hoặc kẹp tên hơn là ghép thành chữ.
- Emoji vòng tròn màu kén phông hơn: 🔴 🟢 🔵 thuộc khối Unicode 11.0, một số máy cũ hoặc ứng dụng game có thể hiện sai màu hoặc ra ô vuông.
- Đếm kí tự trước khi dán: mỗi chữ vòng tròn dùng để đánh vần tên tốn 1 kí tự, tương đương chữ thường, nhưng emoji màu có thể tốn nhiều byte hơn.
Đóng góp mẫu vòng tròn của bạn
Bạn có kiểu ghép vòng tròn đẹp hoặc đã kiểm kí tự nào hiện, kí tự nào ra ô vuông trên máy mình? Gửi mẫu kèm tên máy, hệ điều hành và ngày thử qua trang liên hệ. Mẫu được duyệt sẽ vào nhóm phù hợp kèm nút sao chép, kết quả kiểm sẽ ghi vào bảng hiển thị kèm ngày.
Hỏi đáp nhanh
Kí tự hình tròn Ⓐ gõ thế nào?
Trong Word gõ 24B6 rồi Alt+X ra Ⓐ; cách nhanh nhất là bấm Sao chép ở thẻ trên trang này.
Vì sao kí tự hình tròn bị ra ô vuông?
Phông chữ của máy không có kí tự ở khối Unicode đó, thường gặp với chữ vòng tròn đen 🅐 hoặc emoji màu 🔴 trên máy cũ. Chọn kí tự khối 1.1 như Ⓐ ● ① để chắc hiện được.
Chữ vòng tròn viền Ⓐ và chữ vòng tròn đen 🅐 khác nhau gì?
Ⓐ thuộc Enclosed Alphanumerics (Unicode 1.1), nền trắng viền tròn; 🅐 thuộc Enclosed Alphanumeric Supplement (Unicode 6.0), nền đen chữ trắng — cùng chữ cái nhưng mã và khối khác nhau hoàn toàn.
Tìm hiểu kí tự theo hình hoặc các bộ kí tự đẹp khác trên trang chủ Kitudep.pro (kí tự đẹp).
Cảm ơn bạn đã đánh giá!


